Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bring about
[phrase form: bring]
01
gây ra, dẫn đến
to be the reason for a specific incident or result
Transitive: to bring about a change or outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
bring
thì hiện tại
bring about
ngôi thứ ba số ít
brings about
hiện tại phân từ
bringing about
quá khứ đơn
brought about
quá khứ phân từ
brought about
Các ví dụ
The scientific discovery brought about advancements in medicine.
Khám phá khoa học đã mang lại những tiến bộ trong y học.
02
đổi hướng, chuyển hướng
to cause a ship or boat to face a different direction
Transitive: to bring about sth
Các ví dụ
The captain skillfully brought about the ship in the busy harbor.
Thuyền trưởng khéo léo đổi hướng con tàu trong bến cảng đông đúc.



























