to bring about
bring
brɪng
bring
a
ə
ē
bout
ˈbaʊt
bawt

Định nghĩa và ý nghĩa của "bring about"trong tiếng Anh

to bring about
01

gây ra, dẫn đến

to be the reason for a specific incident or result 
Transitive: to bring about a change or outcome
to bring about definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
about
động từ gốc
bring
thì hiện tại
bring about
ngôi thứ ba số ít
brings about
hiện tại phân từ
bringing about
quá khứ đơn
brought about
quá khứ phân từ
brought about
Các ví dụ
The negotiations brought about a resolution to the conflict. 

Các cuộc đàm phán đã mang lại một giải pháp cho xung đột.

02

đổi hướng, chuyển hướng

to cause a ship or boat to face a different direction 
Transitive: to bring about sth
Các ví dụ
Bringing about the yacht smoothly required precise coordination. 

Lái du thuyền một cách êm ái đòi hỏi sự phối hợp chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng