Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Addison's disease
01
bệnh Addison, suy tuyến thượng thận mạn tính
a rare disorder where the adrenal glands do not produce enough hormones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
The doctor diagnosed Jane with Addison's disease after observing low blood pressure.
Bác sĩ chẩn đoán Jane mắc bệnh Addison sau khi quan sát thấy huyết áp thấp.



























