bribery
bri
ˈbraɪ
brai
be
ry
ri
ri
briery

Định nghĩa và ý nghĩa của "bribery"trong tiếng Anh

Bribery
01

hối lộ, tham nhũng

the act of offering money to an authority to gain advantage 
bribery definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
briberies
Các ví dụ
The politician was accused of bribery after it was revealed that he accepted money to influence his decisions. 

Chính trị gia bị buộc tội hối lộ sau khi tiết lộ rằng ông đã nhận tiền để ảnh hưởng đến quyết định của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng