Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to add on
01
thêm vào, gắn thêm
to include or attach something to an existing thing, usually with the intention of increasing its value, functionality, or capacity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
add
thì hiện tại
add on
ngôi thứ ba số ít
adds on
hiện tại phân từ
adding on
quá khứ đơn
added on
quá khứ phân từ
added on
Các ví dụ
They added on a new section to the website to improve user experience.
Họ đã thêm vào một phần mới vào trang web để cải thiện trải nghiệm người dùng.
02
thêm vào cuối, bổ sung vào cuối
add to the very end



























