Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Brethren
01
anh em, đồng đạo
fellow believers within a religious community, emphasizing a sense of shared faith and fellowship among members
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
brethren
Các ví dụ
The brethren gathered in prayer, united by their shared devotion to God and their commitment to serving others.
Các anh em tụ họp trong lời cầu nguyện, đoàn kết bởi lòng sùng kính chung đối với Chúa và cam kết phục vụ người khác.



























