breakfast table
break
breɪk
breik
fast
fɑ:st
faast
table
teɪbl
teibl

Định nghĩa và ý nghĩa của "breakfast table"trong tiếng Anh

Breakfast table
01

bàn ăn sáng, bàn dành cho bữa sáng

a small table usually placed in the kitchen or dining area, used for having breakfast or small meals 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breakfast tables
Các ví dụ
We set up a cozy breakfast table by the window so we could enjoy the morning sunshine. 

Chúng tôi đã dọn một bàn ăn sáng ấm cúng bên cửa sổ để tận hưởng ánh nắng buổi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng