Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bravado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Despite her bravado, she felt a twinge of fear as she stepped onto the stage to deliver her speech.
Mặc dù tỏ ra gan dạ, cô ấy vẫn cảm thấy một nỗi sợ hãi khi bước lên sân khấu để phát biểu.



























