Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bravado
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His bravado often preceded him, with his confident demeanor masking his inner doubts and insecurities.
Sự ngạo mạn của anh ta thường đi trước anh ta, với thái độ tự tin che giấu những nghi ngờ và bất an bên trong.



























