Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
voice-controlled
/vˈɔɪskəntɹˈəʊld/
voice-controlled
01
điều khiển bằng giọng nói, kiểm soát bằng giọng nói
operated by recognizing and responding to spoken commands
Các ví dụ
The car 's navigation system is voice-controlled for hands-free convenience.
Hệ thống định vị của xe được điều khiển bằng giọng nói để tiện lợi rảnh tay.



























