Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
climate-smart
01
thông minh về khí hậu, thân thiện với khí hậu
referring to actions, methods, or tools that help reduce harm to the climate, adjust to its changes, and protect the environment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Farmers use climate-smart ways to grow food with less water.
Nông dân sử dụng các phương pháp thông minh về khí hậu để trồng thực phẩm với ít nước hơn.



























