Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
island hopping
/ˈaɪlənd hˈɒpɪŋ/
Island hopping
01
nhảy đảo, du lịch đảo
a way of traveling where a person moves from one island to another, usually by boat or plane
Các ví dụ
The tour offers island hopping trips by boat.
Chuyến tham quan cung cấp các chuyến đi nhảy đảo bằng thuyền.



























