microbead
mic
ˈmaɪk
maik
ro
rəʊ
rew
bead
ˌbi:d
bid
micro bead

Định nghĩa và ý nghĩa của "microbead"trong tiếng Anh

Microbead
01

hạt vi nhựa, viên nhựa nhỏ

a very small, round piece of plastic usually added to products like soap, toothpaste, or face scrubs to help clean surfaces like skin or teeth 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
microbeads
Các ví dụ
This face wash contains small microbeads. 

Sữa rửa mặt này chứa các hạt vi nhựa nhỏ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng