Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
newtonian
01
Newton, liên quan đến ý tưởng của Newton
relating to the ideas, rules, or discoveries of Isaac Newton, especially about motion, gravity, and how physical objects behave in the world
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He studied Newtonian laws in his physics class.
Anh ấy đã nghiên cứu các định luật Newton trong lớp vật lý của mình.



























