strumming
Pronunciation
/ˈstɹəmɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "strumming"trong tiếng Anh

Strumming
01

sự gảy, sự đánh

the act of moving fingers or something like a pick across the strings of a musical instrument, such as a guitar, to make sound
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His fast strumming made the song exciting.
Gảy nhanh của anh ấy đã làm bài hát trở nên thú vị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng