media literacy
me
ˈmi:
mi
dia
diə
diē
li
li
te
ra
cy
si
si

Định nghĩa và ý nghĩa của "media literacy"trong tiếng Anh

Media literacy
01

hiểu biết truyền thông, năng lực truyền thông

the ability to access, understand, and critically evaluate media content, recognizing its influence and potential bias 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Media literacy helps people understand the messages behind advertisements. 

Hiểu biết về truyền thông giúp mọi người hiểu thông điệp đằng sau quảng cáo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng