Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to strain out
[phrase form: Strain]
01
lọc, gạn
to separate solids from liquids or finer particles from coarser ones by passing the mixture through a filter, sieve, or mesh
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
Strain
thì hiện tại
strain out
ngôi thứ ba số ít
strains out
hiện tại phân từ
straining out
quá khứ đơn
strained out
quá khứ phân từ
strained out
Các ví dụ
Strain the herbs out before serving.
Lọc các loại thảo mộc ra trước khi phục vụ.



























