Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Copolyester
01
copolyester, một loại nhựa được tạo ra bằng cách kết hợp hai hoặc nhiều hợp chất hóa học khác nhau để tăng cường độ bền
a type of plastic made by combining two or more different chemical compounds to enhance strength, flexibility, and durability
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
copolyseters
Các ví dụ
The copolyester is used in the production of durable plastic bottles.
Copolyester được sử dụng trong sản xuất chai nhựa bền.
Cây Từ Vựng
copolyester
polyester



























