qottab
qo
ˈkɒ
ko
ttab
tæb
tāb
carob

Định nghĩa và ý nghĩa của "qottab"trong tiếng Anh

Qottab
01

qottab, một loại bánh ngọt chiên giòn từ Azerbaijan và Iran

a crispy fried pastry from Azerbaijan and Iran, filled with sweetened nuts and spices, often served at celebrations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
qottabs
Các ví dụ
We ate warm qottab dusted with sugar at the Nowruz party. 

Chúng tôi đã ăn qottab ấm áp rắc đường tại bữa tiệc Nowruz.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng