bingsu
bing
ˈbɪng
bing
su
su
soo

Định nghĩa và ý nghĩa của "bingsu"trong tiếng Anh

Bingsu
01

bingsu, một món tráng miệng Hàn Quốc phổ biến làm từ đá bào mịn phủ lên trên các nguyên liệu ngọt như đậu đỏ

a popular Korean dessert made of finely shaved ice topped with sweet ingredients like red beans, fruit, syrups, or condensed milk 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bingsus
Các ví dụ
After dinner in Seoul, we shared a large strawberry bingsu – the shaved ice was so fine it melted like snow on our tongues. 

Sau bữa tối ở Seoul, chúng tôi đã chia sẻ một bingsu dâu tây lớn – đá bào mịn đến nỗi tan như tuyết trên lưỡi chúng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng