Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Main entrance
01
lối vào chính, cổng chính
the most commonly used doorway or access point to a building, venue, or enclosed space
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
main entrances
Các ví dụ
A long queue formed outside the stadium 's main entrance before the concert.
Một hàng dài đã hình thành bên ngoài lối vào chính của sân vận động trước buổi hòa nhạc.



























