saganaki
Pronunciation
/sˌæɡɐnˈæki/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saganaki"trong tiếng Anh

Saganaki
01

saganaki, món khai vị truyền thống Hy Lạp có các món ăn khác nhau được chế biến trong một chảo nhỏ có hai tay cầm gọi là "saganaki"

a traditional Greek appetizer featuring various dishes prepared in a small, two-handled frying pan called a "saganaki"
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
saganakis
Các ví dụ
In some North American Greek eateries, saganaki is flambéed tableside, creating an impressive display as the cheese is set aflame.
Tại một số nhà hàng Hy Lạp ở Bắc Mỹ, saganaki được đốt cháy ngay tại bàn, tạo ra một màn trình diễn ấn tượng khi phô mai bốc cháy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng