Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Saga
01
saga, sử thi
a long story of heroic actions and bravery in old Norse or Icelandic in the Middle Ages, or a modern narrative resembling such a narrative
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sagas
Các ví dụ
The ancient saga of Beowulf recounts the hero's battles with formidable monsters.
Saga cổ xưa của Beowulf kể lại những trận chiến của anh hùng với những con quái vật đáng gờm.



























