saga
Pronunciation
/ˈsɑɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saga"trong tiếng Anh

01

saga, sử thi

a long story of heroic actions and bravery in old Norse or Icelandic in the Middle Ages, or a modern narrative resembling such a narrative
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
sagas
Các ví dụ
He read a saga about a legendary Icelandic warrior who conquered vast lands.
Anh ấy đã đọc một saga về một chiến binh Iceland huyền thoại, người đã chinh phục những vùng đất rộng lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng