to ralph
ralph
rælf
rālf

Định nghĩa và ý nghĩa của "ralph"trong tiếng Anh

to ralph
01

nôn, ói

to forcefully expel the contents of the stomach through the mouth, commonly due to illness, nausea, or disgust 
hài hước
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
ralph
ngôi thứ ba số ít
ralphs
hiện tại phân từ
ralphing
quá khứ đơn
ralphed
quá khứ phân từ
ralphed
Các ví dụ
After the roller coaster ride, I almost ralphed. 

Sau chuyến đi tàu lượn siêu tốc, tôi suýt nữa thì nôn.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng