squirrelly
squi
ˈskwɪ
skvi
rre
lly
li
li
squally

Định nghĩa và ý nghĩa của "squirrelly"trong tiếng Anh

squirrelly
01

không đáng tin, không ổn định

used to describe someone or something that is untrustworthy, erratic, or difficult to predict. It can also imply a sense of nervousness or instability in behavior 
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most squirrelly
so sánh hơn
more squirrelly
có thể phân cấp
Các ví dụ
That guy seems a little squirrelly; I wouldn’t trust him with the project. 

Anh chàng đó có vẻ hơi không đáng tin cậy; tôi sẽ không tin tưởng giao dự án cho anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng