monkey suit
mon
ˈmʌn
man
key
ki
ki
suit
sju:t
syoot

Định nghĩa và ý nghĩa của "monkey suit"trong tiếng Anh

Monkey suit
01

bộ đồ khỉ, áo veston

a formal suit or tuxedo, typically worn for events such as weddings or fancy parties 
hài hước
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
monkey suits
Các ví dụ
He had to wear a monkey suit to his brother's wedding, and he hated every minute of it. 

Anh ấy phải mặc một bộ đồ khỉ trong đám cưới của anh trai mình, và anh ấy ghét từng phút giây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng