Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scaredy cat
/skˈɛɹdi kˈæt ɔːɹ pˈænts/
/skˈeədi kˈat ɔː pˈants/
Scaredy cat
01
người nhát gan, kẻ hèn nhát
a person who is easily frightened
Dialect
American
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scaredy cats
Các ví dụ
The bully teased the boy as a scaredy cat for not jumping off the high dive.
Kẻ bắt nạt trêu chọc cậu bé là nhát cáy vì không nhảy từ ván nhảy cao xuống.



























