Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Big-mouth
01
người nhiều chuyện, kẻ ba hoa
a person who talks excessively, often revealing secrets or personal information without discretion
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
big-mouths
Các ví dụ
Don’t tell Sarah anything—she’s a big-mouth and can’t keep a secret.
Đừng nói gì với Sarah—cô ấy là người lắm mồm và không thể giữ bí mật.
LanGeek



























