Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
big-budget
01
ngân sách lớn, có ngân sách lớn
relating to or involving a significant amount of money or resources, typically for the production of a movie, project, or event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The studio announced a new big-budget superhero movie.
Hãng phim đã công bố một bộ phim siêu anh hùng ngân sách lớn mới.



























