Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hair out
01
hoảng sợ, sợ hãi
to become scared or panicked, often at the last moment or during a tense situation
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
hair
thì hiện tại
hair out
ngôi thứ ba số ít
hairs out
hiện tại phân từ
hairing out
quá khứ đơn
haired out
quá khứ phân từ
haired out
Các ví dụ
Do n't hair out now — it's just a little more to go!
Đừng hoảng hốt bây giờ—chỉ còn một chút nữa thôi!



























