Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Goofy foot
01
chân ngố, người lướt sóng với chân phải về phía trước
a person who rides a surfboard with their right foot forward, as opposed to the more common position of having the left foot forward
Informal
Specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
goofy foots
Các ví dụ
I 'm a goofy foot, which makes carving on the left side feel more natural.
Tôi là một goofy foot, điều này khiến việc carving ở bên trái cảm thấy tự nhiên hơn.



























