goofy foot
goo
ˈgu:
goo
fy
fi
fi
foot
fʊt
foot

Định nghĩa và ý nghĩa của "goofy foot"trong tiếng Anh

Goofy foot
01

chân ngố, người lướt sóng với chân phải về phía trước

a person who rides a surfboard with their right foot forward, as opposed to the more common position of having the left foot forward 
thân mật
chuyên ngành
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
goofy foots
Các ví dụ
He's a goofy foot surfer, so he always rides with his right foot forward. 

Anh ấy là một người lướt sóng goofy foot, vì vậy anh ấy luôn lướt với chân phải về phía trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng