boardhead
Pronunciation
/bˈoːɹdhɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boardhead"trong tiếng Anh

Boardhead
01

người đam mê lướt sóng, kẻ nghiện ván

a person who is deeply enthusiastic about surfing, often involved in the surf culture and lifestyle
informal
specialized
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
boardheads
Các ví dụ
She ’s been a boardhead since she was a kid, always chasing the best waves.
Cô ấy là một người đam mê lướt sóng từ khi còn nhỏ, luôn theo đuổi những con sóng tốt nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng