zooed out
zooed
zu:d
zood
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "zooed out"trong tiếng Anh

zooed out
01

kiệt sức, quá tải

overwhelmed, exhausted, or mentally drained 
cách diễn đạt hằng ngày
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zooed out
so sánh hơn
more zooed out
có thể phân cấp
Các ví dụ
After that long meeting, I feel totally zooed out. 

Sau cuộc họp dài đó, tôi cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng