zooed out
zooed
zu:d
zood
out
aʊt
awt
/zˈuːd ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "zooed out"trong tiếng Anh

zooed out
01

kiệt sức, quá tải

overwhelmed, exhausted, or mentally drained
Everyday expression
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most zooed out
so sánh hơn
more zooed out
có thể phân cấp
Các ví dụ
I ca n't think straight; I 'm totally zooed out from work today.
Tôi không thể suy nghĩ thẳng thắn; hôm nay tôi hoàn toàn kiệt sức vì công việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng