pond scum
Pronunciation
/pˈɑːnd skˈʌm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pond scum"trong tiếng Anh

Pond scum
01

bọt ao, đồ cặn bã

someone who is considered to be of very low social status or morally reprehensible
disapproving
informal
offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
pond scums
Các ví dụ
Do n't hang out with that pond scum; he ’s bad news.
Đừng giao du với cặn bã hồ nước đó; hắn là tin xấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng