trashed
Pronunciation
/ˈtɹæʃt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trashed"trong tiếng Anh

trashed
01

kiệt sức, mệt nhoài

extremely tired or exhausted, often due to physical exertion or overwork
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most trashed
so sánh hơn
more trashed
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt trashed after studying all night for the final exams.
Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau khi học cả đêm cho kỳ thi cuối kỳ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng