party on
par
ˈpɑ:r
paar
ty
ti
ti
on
ɑ:n
aan
/pˈɑːti ˈɒn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "party on"trong tiếng Anh

to party on
01

tiếp tục tiệc tùng, tiếp tục vui chơi

to continue to have fun, often associated with a carefree or celebratory attitude
Everyday expression
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
party
thì hiện tại
party on
ngôi thứ ba số ít
parties on
hiện tại phân từ
partying on
quá khứ đơn
partied on
quá khứ phân từ
partied on
Các ví dụ
Despite the rain, they decided to party on until dawn.
Mặc dù trời mưa, họ vẫn quyết định tiếp tục tiệc tùng cho đến bình minh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng