Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
off base
01
sai lầm, không đúng
used to describe someone or something that is incorrect, mistaken, or not in line with the facts or the situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most off base
so sánh hơn
more off base
có thể phân cấp
Các ví dụ
The manager 's criticism was off base, as the report was well-researched.
Lời chỉ trích của người quản lý là không đúng, vì báo cáo đã được nghiên cứu kỹ lưỡng.



























