off base
Pronunciation
/ˈɔf bˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "off base"trong tiếng Anh

off base
01

sai lầm, không đúng

used to describe someone or something that is incorrect, mistaken, or not in line with the facts or the situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most off base
so sánh hơn
more off base
có thể phân cấp
Các ví dụ
The manager 's criticism was off base, as the report was well-researched.
Lời chỉ trích của người quản lý là không đúng, vì báo cáo đã được nghiên cứu kỹ lưỡng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng