to tee-tee
Pronunciation
/tˈiːtˈiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tee-tee"trong tiếng Anh

to tee-tee
01

đi tè, đi tee-tee

(used in a playful or childlike manner) to urinate
disapproving
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tee-tee
ngôi thứ ba số ít
tee-tees
hiện tại phân từ
tee-teeing
quá khứ đơn
tee-teed
quá khứ phân từ
tee-teed
Các ví dụ
" She tee-teed in her training pants, so we need to try again, " the caregiver noted.
Cô ấy đã vào quần tập của mình, vì vậy chúng ta cần thử lại," người chăm sóc lưu ý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng