tedium
Pronunciation
/ˈtidiəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tedium"trong tiếng Anh

Tedium
01

sự nhàm chán, tính đơn điệu

dullness owing to length or slowness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
tediums
02

sự nhàm chán, tính đơn điệu

the state of being wearied or bored due to repetitive or unchanging activities
Các ví dụ
The tedium of the daily routine was starting to get to him, making him crave a change.
Sự nhàm chán của thói quen hàng ngày bắt đầu ảnh hưởng đến anh ta, khiến anh ta khao khát một sự thay đổi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng