Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tedium
01
sự nhàm chán, tính đơn điệu
dullness owing to length or slowness
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
tediums
02
sự nhàm chán, tính đơn điệu
the state of being wearied or bored due to repetitive or unchanging activities



























