horsey
Pronunciation
/ˈhɔɹsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "horsey"trong tiếng Anh

Horsey
01

ngựa con, ngựa nhỏ

used to refer to a horse in a playful, childish, or affectionate way
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
horsey
Các ví dụ
She smiled as the pony gave her a gentle nudge, saying, " Hello, horsey! "
Cô ấy mỉm cười khi chú ngựa con đẩy nhẹ cô, nói: "Xin chào, ngựa con!"
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng