frou-frou
Pronunciation
/fɹˈuːfɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "frou-frou"trong tiếng Anh

frou-frou
01

quá cầu kỳ hoặc trang trí, diêm dúa

overly elaborate or decorative, often in fashion or décor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most frou-frou
so sánh hơn
more frou-frou
có thể phân cấp
Các ví dụ
He rolled his eyes at the frou-frou gift wrap with all the unnecessary ribbons.
Anh ấy đảo mắt trước giấy gói quà frou-frou với tất cả những dải ruy băng không cần thiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng