Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
frou-frou
01
quá cầu kỳ hoặc trang trí, diêm dúa
overly elaborate or decorative, often in fashion or décor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most frou-frou
so sánh hơn
more frou-frou
có thể phân cấp
Các ví dụ
He rolled his eyes at the frou-frou gift wrap with all the unnecessary ribbons.
Anh ấy đảo mắt trước giấy gói quà frou-frou với tất cả những dải ruy băng không cần thiết.



























