game-changer
Pronunciation
/ɡˈeɪmtʃˈeɪndʒɚ/
game changer

Định nghĩa và ý nghĩa của "game-changer"trong tiếng Anh

Game-changer
01

người thay đổi cuộc chơi, yếu tố cách mạng

something or someone that completely changes the way things are done or the outcome of a situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
game-changers
Các ví dụ
The introduction of electric vehicles is a game-changer in the fight against climate change.
Việc giới thiệu xe điện là một thay đổi cuộc chơi trong cuộc chiến chống biến đổi khí hậu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng