Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Game-changer
01
người thay đổi cuộc chơi, yếu tố cách mạng
something or someone that completely changes the way things are done or the outcome of a situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
game-changers
Các ví dụ
The introduction of electric vehicles is a game-changer in the fight against climate change.
Việc giới thiệu xe điện là một thay đổi cuộc chơi trong cuộc chiến chống biến đổi khí hậu.



























