career-minded
ca
reer
ərɪ
ēri
min
maɪn
main
ded
dɪd
did

Định nghĩa và ý nghĩa của "career-minded"trong tiếng Anh

career-minded
01

hướng nghiệp, tham vọng nghề nghiệp

focused on and ambitious about advancing one’s career 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most career-minded
so sánh hơn
more career-minded
có thể phân cấp
Các ví dụ
She is career-minded and always looking for new opportunities to grow. 

Cô ấy hướng nghiệp và luôn tìm kiếm cơ hội mới để phát triển.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng