Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
safety-conscious
01
có ý thức về an toàn, quan tâm đến an toàn
having a strong awareness of and concern for safety
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most safety-conscious
so sánh hơn
more safety-conscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The school promotes a safety-conscious culture among students and staff.
Trường học thúc đẩy văn hóa ý thức về an toàn giữa học sinh và nhân viên.



























