Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
safety-conscious
01
có ý thức về an toàn, quan tâm đến an toàn
having a strong awareness of and concern for safety
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most safety-conscious
so sánh hơn
more safety-conscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
The company is very safety-conscious and provides regular training for its employees.
Công ty rất có ý thức về an toàn và thường xuyên cung cấp đào tạo cho nhân viên của mình.



























