Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to weigh out
01
cân, đo
to measure and separate a specific amount of something by weight from a larger quantity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
weigh
thì hiện tại
weigh out
ngôi thứ ba số ít
weighs out
hiện tại phân từ
weighing out
quá khứ đơn
weighed out
quá khứ phân từ
weighed out
Các ví dụ
He carefully weighed out the ingredients to ensure accuracy.
Anh ấy cẩn thận cân đo các thành phần để đảm bảo độ chính xác.



























