Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adagio
01
adagio, một phong cách múa ballet chậm và duyên dáng tập trung vào các chuyển động mượt mà
a slow and graceful style of ballet dance focusing on smooth, controlled movements and extended poses, used to highlight a dancer's elegance and balance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adagios
02
adagio, chuyển động chậm
a movement or composition intended to be played at a slow tempo
Các ví dụ
The composer 's adagio was known for its delicate melodies and emotional depth.
Adagio của nhà soạn nhạc được biết đến với những giai điệu tinh tế và chiều sâu cảm xúc.
adagio
01
chậm rãi, từ từ
slowly
thông tin ngữ pháp
adagio
01
chậm rãi
(of tempo) leisurely
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most adagio
so sánh hơn
more adagio
có thể phân cấp



























