renewable energy
Pronunciation
/ɹɪnˈuːəbəl ˈɛnɚdʒi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "renewable energy"trong tiếng Anh

Renewable energy
01

năng lượng tái tạo, năng lượng bền vững

a type of energy derived from natural sources that can be replenished, such as sunlight, wind, and water
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Wind farms generate renewable energy without harming the environment.
Các trang trại gió tạo ra năng lượng tái tạo mà không gây hại cho môi trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng