direct debit
di
daɪ
dai
rect
ˈrɛkt
rekt
de
de
bit
bɪt
bit

Định nghĩa và ý nghĩa của "direct debit"trong tiếng Anh

Direct debit
01

ghi nợ trực tiếp, thanh toán tự động

an arrangement where money is automatically taken from a bank account to pay bills or recurring expenses 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
direct debits
Các ví dụ
She set up a direct debit to pay her electricity bill every month. 

Cô ấy đã thiết lập một ghi nợ trực tiếp để thanh toán hóa đơn tiền điện hàng tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng