Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Monetary union
01
liên minh tiền tệ, khối tiền tệ
an agreement between two or more countries to share a single currency and coordinate their economic policies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
monetary unions
Các ví dụ
The eurozone is an example of a successful monetary union.
Khu vực đồng euro là một ví dụ về liên minh tiền tệ thành công.
LanGeek



























